Định nghĩa chữ “tin”

Định nghĩa chữ “tin”
Tin” đứng một mình, tức là động từ, có nghĩa là “tin tưởng”. Ví dụ: Tôi tin người đó là chân thật.
Khi dùng như động từ nói về tin tức thì có chữ bổ túc đi trước như: báo tin (báo cáo tin tức), thông tin (thông báo tin tức), truyền tin (loan truyền tin tức), làm tin (có ý nghĩa khác như “làm con tin”), được tin (nhận được tin, nghe tin), nhắn tin, v.v…

Khi dùng như danh từ thì có chữ đi sau để bổ túc: tin buồn, tin vui, tin dữ, tin lành, tin tức, tin đời tư (hay cá nhân, personal info), tin cập nhật, tin thời sự, tin cán chó, tin đồn, tin nhảm nhí, tin lèo, tin quốc nội, tin hải ngoại, tin ấy, tin về …
Khi dùng như tĩnh từ: đáng tin.
  Ví dụ:

– Tin hay không (động từ) còn tùy theo tin ấy (danh từ) có đáng tin (tĩnh từ) hay không. Tin về cô A đi lấy chồng thì đáng tin. Được tin em lấy chồng, anh về lấy vợ … bé.
Ghi chú:
– Đừng dùng “thông tin” thay “tin tức”.
– Công giáo dùng “tin kính” cho cả động và danh từ.
This entry was posted in Tổng hợp. Bookmark the permalink.

Gửi phản hồi

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Log Out / Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Log Out / Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Log Out / Thay đổi )

Google+ photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google+ Log Out / Thay đổi )

Connecting to %s